Đánh giá:  / 2
Dở / Hay  
STT DANH MỤC THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐVT SL ĐƠN GIÁ
A- THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN CÔNG NGHỆ THCS:
I-THIẾT BỊ CƠ BẢN:
1 Bảng phấn từ mặt tôn _Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.
_Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng hứng phấn bằng tôn sơn tĩnh điện ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn.
_Bảng sử dụng được phấn và nâm châm .
cái 1 3800000
2 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có   gắn ổ điện AC/DC.
_Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 1 2388000
3 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có   gắn ổ điện AC/DC.
_Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 20 1959000
4 Ghế xếp _Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt.
_Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm
_Chân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điện.
_ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2.
_ Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản.
cái 45 427500
5 Xe đẩy phòng thí nghiệm
(Inox) 201
_Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm.
_Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe.
cái 1 1812000
6 Bảng chủ điểm _Kích thước 1,2 x 2,4m màu tắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.
_Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng nhựa đựng viết và lau bảng.
_Bảng sử dụng được bút dạ và nâm châm .
cái 1 2658000
7 Bàn thủ kho _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.
_Chân sắt chữ nhật 30 x 60mm, vuông 30,40mm, được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 1 2640000
8 Bàn chuẩn bị _Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,8 cao 0,75m.
_Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.
_Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện.
_Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
_Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.
cái 1 3420000
9 Tủ thuốc y tế treo tường _Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m
_Bằng khung nhôm, kính dày 5mm
cái 1 592500
10 Tủ phòng bộ môn _Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m
_Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm.
_Cửa tủ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm.
_Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.
_Tủ kèm 16 khay nhựa để đựng dụng cụ.
cái 2 7200000
11 Tủ đựng dụng cụ _Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m
_Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm.
_Cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm.
_Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.
_Tủ kèm 04 khay nhựa để đựng dụng cụ.
cái 2 6900000
12 Kệ treo phòng chuẩn bị _Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,25 x cao 1,5m
_Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.
_Cửa kệ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa.
_Mặt lưng kệ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.
cái 2 4005000
14 Bồn rửa đôi (Inox304) - chân sắt vuông 25 _Kích thước bồn: 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Ionx tấm dày 025mm.
_Chân sắt vuoâng 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2.i
_Tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa, có 02 vòi nước và ống xả kèm theo.
cái 1 2775000
16 Biến thế nguồn phòng bộ môn _Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng kích thước: (44 x 44 x 80)mm,Bằng gỗ, ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ PU 2 lớp chống mối mọt.
_Nguồn điện vào: 220v - 50Hz.
_Nguồn điện ra: 10 cáp điện áp từ: 0 - 24V AC/DC - 30A.
_Có 3 công tắc tơ và hệ thống 04 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.
_Có 2 ốp tô mát bảo vệ thứ cấp và sơ cấp.
_Công vật tư và lắp đặt.
bộ 1 22500000
II-THIẾT BỊ DÙNG CHUNG:
Lớp 6
1 Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) Khổ (79 x 54) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng dày Bộ 1 126000
2 Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Bộ 21 180000
3 Dụng cụ cắm hoa Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Bộ 21 277500
4 Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Bộ 21 187500
5 Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim Các mẫu vải cắt răng cưa…Theo chương
trình SGK.
Hộp 20 180000
6 Đĩa làm đẹp ngôi nhà VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Cái 1 52500
7 Đĩa hình vải và trang phục VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Cái 1 52500
Lớp 7
1 Bộ tranh dạy Công Nghệ Khổ (79 x 109) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng Tờ 1 18000
2 Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Bộ 1 2400000
3 Mô hình con gà Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. Cái 4 777000
4 Mô hình con heo Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. Cái 4 825000
Lớp 8
1 Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) Khổ (71 x 101) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng mờ. Theo nội dung SGK. Bộ 1 360000
2 Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Bộ 3 4800000
3 Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo Bộ 1 26961000
Lớp 9
1 Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) Khổ (54 x79) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán OPP mờ. Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục. Bộ 1 84000
2 Phân môn điện nhà
2.1 Bảng điện thực hành (thùng 1) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 232500
2.2 Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 447000
2.3 MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 447000
2.4 MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 487500
2.5 MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 447000
2.6 Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 3240000
2.7 Thiết bị điện -VLTH   (thùng7) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 1575000
2.8 Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ   (thùng 8) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 742500
2.9 Đồng hồ vạn năng Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Cái 21 450000
2.1 Volt kế xoay chiều Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Cái 21 180000
2.11 Amper kế xoay chiều Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Cái 21 180000
2.12 Công tơ điện Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Cái 21 330000
3 Phân môn căt may
3.1 Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 1155000
3.2 Máy may chân chữ Z (Yanome) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Cái 21 9300000
3.3 Dụng cụ đo, ve,õ cắt, là ) Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 225000
3.4 Bàn là và cầu là Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 675000
4 Phân môn sửa chữa xe đạp
4.1 Bộ DC sửa chữa xe đạp Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 3300000
5 Phân môn trồng cây
5.1 Bộ DC trồng cây ăn quả Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo Bộ 21 180000